châu mục

châu mục

Vị châu mục đó được dân chúng trong vùng rất kính trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Chức quan đứng đầu một châu: "châu mục" chỉ người đứng đầu hành chính của một châu, tương đương chức quan cai quản một khu vực hành chính cấp dưới tỉnh, thường gặpcác vùng miền núi hoặc biên giới thời xưa.
    • Người cai quản vùng đất: từ này dùng để gọi viên quan chịu trách nhiệm quản lý dân cư, thuế khóa an ninh trong phạm vi một châu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Châu mục người trách nhiệm cai quản cả vùng châu. (Châu mục vị quan đứng đầu khu vực hành chính cấp châu.)
    • Thời phong kiến, châu mục thường do triều đình bổ nhiệm. (Trong thời kỳ phong kiến, chức châu mục thường được triều đình trực tiếp bổ nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chức châu mục": chức vụ quan lại cai quản một châu.
    • Chức châu mục được xem một vị trí quan trọngvùng biên viễn. (Chức vụ châu mục được coi vị trí quan trọngvùng biên giới xa xôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tri châu (danh từ): chức quan đứng đầu châu, tương tự châu mục.
    • Tri châu người trực tiếp cai quản dân chúng trong châu. (Tri châu viên quan trực tiếp quản lý dân cư trong châu.)
Từ đồng nghĩa
  • Quan cai châu: cách gọi khác của châu mục.
  • Thủ lĩnh châu: người đứng đầu một châu.
Thành ngữ liên quan
  • Châu mục quyền cao: người cai quản châu quyền lực lớn.
    • Châu mục quyền cao thường được dân chúng kính nể. (Người cai quản châu quyền lực lớn thường được dân chúng kính trọng.)